Bộ thủ 卯 mǎo chi thứ tư trong mười hai Địa Chi Thứ tự nét ▶ 卯 dùng trong 4 chữ HSK 3 留 liú ở lại một nơi; không rời đi 聊 liáo (văn viết) tạm thời; tạm HSK 6 贸 mào trao đổi hàng hóa; mua bán HSK 7 柳 liǔ cây liễu (cây rụng lá, cành dài rủ xuống, lá hẹp)