Từ

留恋 (liú liàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

留恋 (liú liàn) là một từ tiếng Trung: lưu luyến, không muốn rời xa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 留恋

动 dòng động từ

lưu luyến, không muốn rời xa

毕业后,我们都很留恋校园生活。

bì yè hòu wǒ men dōu hěn liú liàn xiào yuán shēng huó

Sau khi tốt nghiệp, tất cả chúng tôi đều lưu luyến cuộc sống trong khuôn viên trường.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

留 liú — ở lại, lưu giữ

恋 liàn — gắn bó với, lưu luyến

Cấu trúc & nét viết
1 留 liú — ở lại một nơi; không rời đi
留 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.2 田 tián — ruộng, đồng (ở một số vùng chỉ riêng ruộng nước)
田 là bộ thủ trong 23 chữ

Thứ tự nét

2 恋 liàn — yêu, say mê

恋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét