Từ
功利 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
功利 (gōng lì) là một từ tiếng Trung: công lợi; chủ nghĩa vị lợi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 功利
名 danh từ
công lợi; chủ nghĩa vị lợi
我们不应该用功利的眼光看待教育。
Chúng ta không nên nhìn nhận giáo dục từ góc độ vị lợi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
功 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
工 là bộ thủ trong 19 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét