Từ
福利 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
福利 (fú lì) là một từ tiếng Trung: phúc lợi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 福利
名 danh từ
phúc lợi
公司提供很好的福利待遇。
Công ty cung cấp phúc lợi rất tốt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
福 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
畐 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét