Từ
功率 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
功率 (gōng lǜ) là một từ tiếng Trung: công suất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 功率
名 danh từ
công suất
这台发动机的功率很高。
Công suất của động cơ này rất cao.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
功 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
工 là bộ thủ trong 19 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
率 là bộ thủ trong 1 chữ
率 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét