Từ
利弊 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
利弊 (lì bì) là một từ tiếng Trung: ưu và nhược điểm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 利弊
名 danh từ
ưu và nhược điểm
我们需要仔细考虑这个计划的利弊。
Chúng ta cần xem xét cẩn thận các ưu và nhược điểm của kế hoạch này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét
弊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敝 là bộ thủ trong 4 chữ
廾 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét