Từ
功底 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
功底 (gōng dǐ) là một từ tiếng Trung: nền tảng kỹ năng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 功底
名 danh từ
nền tảng kỹ năng
她从小学舞蹈,功底深厚。
Cô ấy học múa từ nhỏ, nền tảng rất vững chắc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
功 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
工 là bộ thủ trong 19 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
底 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
氐 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét