Từ
别说 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
别说 (bié shuō) là một từ tiếng Trung: chứ đừng nói đến. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 别说
连 liên từ
chứ đừng nói đến
我连走路都困难,别说跑步了。
Tôi thậm chí khó khăn khi đi bộ, chứ đừng nói đến chạy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
别 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét
说 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
兑 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét