Từ
差别 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
差别 (chā bié) là một từ tiếng Trung: sự khác biệt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 差别
名 danh từ
sự khác biệt
城乡差别越来越小。
Sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn ngày càng nhỏ hơn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
差 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
工 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
别 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét