Từ
再说 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
再说 (zài shuō) là một từ tiếng Trung: hơn nữa, vả lại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 再说
连 liên từ
hơn nữa, vả lại
我没时间,再说我也不感兴趣。
Tôi không có thời gian, hơn nữa tôi cũng không quan tâm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
再 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
冂 là bộ thủ trong 9 chữ
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
Thứ tự nét
说 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
兑 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét