Từ
劝说 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
劝说 (quàn shuō) là một từ tiếng Trung: thuyết phục. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 劝说
动 động từ
thuyết phục
她终于劝说父母同意她出国留学。
Cuối cùng cô ấy đã thuyết phục được cha mẹ đồng ý cho cô đi du học.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
劝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
说 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
兑 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét