Từ

辨别 (biàn bié) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

辨别 (biàn bié) là một từ tiếng Trung: phân biệt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 辨别

动 dòng động từ

phân biệt

我们要学会辨别是非。

wǒ men yào xué huì biàn bié shì fēi

Chúng ta phải học cách phân biệt đúng sai.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

辨 biàn — phân biệt, nhận biết

别 bié — phân tách, phân biệt

Cấu trúc & nét viết
1 辨 biàn — phân biệt; nhận biết

辨 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét

2 别 bié — chia tay; ly biệt
Xpinyin

别 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 另 lìng — khác; ngoài ra
另 là bộ thủ trong 2 chữ
2.2 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét