Từ
说法 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
说法 (shuō fǎ) là một từ tiếng Trung: cách nói; phát biểu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 说法
名 danh từ
cách nói; phát biểu
他的说法很有道理。
Cách nói của anh ấy rất có lý.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
说 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
兑 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
法 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
Thứ tự nét