Từ
祖先 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
祖先 (zǔ xiān) là một từ tiếng Trung: tổ tiên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 祖先
名 danh từ
tổ tiên
这些文物是我们祖先留下的。
Những hiện vật này được để lại bởi tổ tiên của chúng ta.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
祖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
且 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
先 là bộ thủ trong 4 chữ
先 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét