Từ

拜会 (bài huì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

拜会 (bài huì) là một từ tiếng Trung: thăm chính thức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 拜会

动 dòng động từ

thăm chính thức

明天我要去拜会市长。

míng tiān wǒ yào qù bài huì shì zhǎng

Ngày mai tôi sẽ đi thăm chính thức thị trưởng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

拜 bài — bày tỏ sự kính trọng, thể hiện tính chất trang trọng và lịch sự của cuộc thăm

会 huì — gặp gỡ, đại diện cho hành động gặp mặt

Cấu trúc & nét viết
1 拜 bài — vái lạy để bày tỏ sự kính trọng
拜 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 会 huì — tụ họp; hợp lại
Xpinyin
会 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét