Từ

会晤 (huì wù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

会晤 (huì wù) là một từ tiếng Trung: gặp gỡ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 会晤

动 dòng động từ

gặp gỡ

两国领导人将在下周会晤。

liǎng guó lǐng dǎo rén jiāng zài xià zhōu huì wù

Các nhà lãnh đạo của hai nước sẽ gặp gỡ vào tuần tới.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

会 huì — gặp, cuộc họp

晤 wù — gặp mặt trực tiếp (trang trọng)

Cấu trúc & nét viết
1 会 huì — tụ họp; hợp lại
Xpinyin
会 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 晤 wù — gặp gỡ, gặp mặt

晤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét