Từ
聚会 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
聚会 (jù huì) là một từ tiếng Trung: tụ họp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 聚会
动 động từ
tụ họp
我们每周五晚上聚会。
Chúng tôi tụ họp vào tối thứ Sáu hàng tuần.
名 danh từ
cuộc họp mặt
我们每个月都有一次家庭聚会。
Chúng tôi có một cuộc họp mặt gia đình mỗi tháng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
聚 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
取 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
会 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
云 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét