Từ
庙会 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
庙会 (miào huì) là một từ tiếng Trung: hội chùa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 庙会
名 danh từ
hội chùa
春节期间,我们去逛了庙会。
Trong dịp Tết Nguyên Đán, chúng tôi đã đi dạo hội chùa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
庙 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
由 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
会 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
云 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét