Từ
省会 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
省会 (shěng huì) là một từ tiếng Trung: thủ phủ tỉnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 省会
名 danh từ
thủ phủ tỉnh
武汉是湖北省的省会。
Vũ Hán là thủ phủ tỉnh Hồ Bắc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
省 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
少 là bộ thủ trong 11 chữ
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
会 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
云 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét