Từ

省会 (shěng huì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

省会 (shěng huì) là một từ tiếng Trung: thủ phủ tỉnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 省会

名 míng danh từ

thủ phủ tỉnh

武汉是湖北省的省会。

Wǔ hàn shì Hú běi shěng de shěng huì

Vũ Hán là thủ phủ tỉnh Hồ Bắc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

省 shěng — tỉnh

会 huì — thủ phủ/trung tâm

Cấu trúc & nét viết
1 省 shěng — tiết kiệm, tốn ít (trái nghĩa với 费)
Xpinyin

省 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 会 huì — tụ họp; hợp lại
Xpinyin
会 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét