Từ
都会 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
都会 (dū huì) là một từ tiếng Trung: đô thị. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 都会
名 danh từ
đô thị
上海是中国最大的都会。
Thượng Hải là đô thị lớn nhất Trung Quốc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
都 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
者 là bộ thủ trong 13 chữ
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
会 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
云 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét