Chữ

痹

bì HSK 7
痹 bì HSK 7
  • 1. chứng tý; thuật ngữ y học cổ truyền Trung Quốc: đau và tê bì các chi do phong, hàn, thấp, nhiệt gây ra (bao gồm viêm khớp dạng thấp và viêm khớp thấp khớp)
Từ dùng 痹 như bì (1)
Cấu trúc & nét viết
痹 bì — chứng tý; thuật ngữ y học cổ truyền Trung Quốc: đau và tê bì các chi do phong, hàn, thấp, nhiệt gây ra (bao gồm viêm khớp dạng thấp và viêm khớp thấp khớp)

痹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 疒 nè — bộ thủ bệnh tật
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét