Bộ thủ ⺌ guāng nhỏ, bé Thứ tự nét ▶ ⺌ dùng trong 6 chữ HSK 3 当 dāng đảm nhiệm; giữ chức HSK 4 光 guāng ánh sáng (hữu hình hoặc vô hình như ánh mặt trời, đèn, tia hồng ngoại, tia tử ngoại); còn gọi là 光波 hay 光线 HSK 5 肖 xiào giống, tương tự 锁 suǒ ổ khóa (thiết bị kim loại cần chìa khóa, mã hoặc thẻ để mở) HSK 6 尚 shàng tôn sùng; coi trọng HSK 7 琐 suǒ vụn vặt, nhỏ nhặt