Từ

从头 (cóng tóu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

从头 (cóng tóu) là một từ tiếng Trung: từ đầu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 从头

副 fù phó từ

từ đầu

我们从头开始吧。

wǒ men cóng tóu kāi shǐ ba

Chúng ta hãy bắt đầu từ đầu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

从 cóng — từ (chỉ điểm bắt đầu)

头 tóu — đầu, khởi đầu (nghĩa bóng của 'đầu')

Cấu trúc & nét viết
1 从 cóng — (văn viết) đi theo
从 là bộ thủ trong 7 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 头 tóu — đầu (của người hoặc động vật)
Xpinyin
头 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét