Bộ thủ ⺀ thành phần đồ họa Thứ tự nét ▶ ⺀ dùng trong 6 chữ HSK 2 头 tóu đầu (của người hoặc động vật) HSK 3 冬 dōng mùa đông (mùa thứ tư, lạnh nhất) HSK 4 尽 jìn xong; hoàn tất HSK 7 搀 chān nhẹ nhàng đỡ tay hoặc cánh tay của người khác (thường là người cao tuổi) 枣 zǎo quả táo tàu 淤 yū bị bồi lắng; bị tắc nghẽn bởi phù sa