Từ
舌头 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
舌头 (shé tou) là một từ tiếng Trung: lưỡi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 舌头
名 danh từ
lưỡi
他烫伤了舌头。
Anh ấy bỏng lưỡi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
舌 là bộ thủ trong 11 chữ
舌 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
头 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
⺀ là bộ thủ trong 6 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét