Từ

馒头 (mán tou) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

馒头 (mán tou) là một từ tiếng Trung: bánh bao không nhân. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 馒头

名 míng danh từ

bánh bao không nhân

我早餐吃了两个馒头。

wǒ zǎo cǎn chī le liǎng gè mán tou

Tôi đã ăn hai bánh bao không nhân vào bữa sáng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

馒 mán — hấp (bánh)

头 tóu / tou — hậu tố danh từ

Phát âm theo ngữ cảnh: tou

Cấu trúc & nét viết
1 馒 mán — bánh bao không nhân (xem 馒头, bánh làm từ bột mì lên men hấp chín, hình bán cầu)

馒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 头 tóu / tou — đầu (của người hoặc động vật)
Xpinyin
头 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét