Từ
服从 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
服从 (fú cóng) là một từ tiếng Trung: tuân theo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 服从
动 động từ
tuân theo
士兵必须服从命令。
Lính phải tuân theo mệnh lệnh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
服 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
卩 là bộ thủ trong 5 chữ
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét