Từ
拳头 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
拳头 (quán tóu) là một từ tiếng Trung: nắm đấm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 拳头
名 danh từ
nắm đấm
他握紧了拳头。
Anh ấy nắm chặt nắm đấm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
拳 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
龹 là bộ thủ trong 4 chữ
手 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
头 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
⺀ là bộ thủ trong 6 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét