Từ

石头 (shí tou) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

石头 (shí tou) là một từ tiếng Trung: đá. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 石头

名 míng danh từ

đá

这块石头很重。

zhè kuài shí tou hěn zhòng

Viên đá này rất nặng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

石 shí — đá (thành phần ngữ nghĩa chính)

头 tóu / tou — hậu tố danh từ (làm từ thông tục hơn)

Phát âm theo ngữ cảnh: tou

Cấu trúc & nét viết
1 石 shí — đá (vật chất cứng tạo thành vỏ Trái Đất)
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

石 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 头 tóu / tou — đầu (của người hoặc động vật)
Xpinyin
头 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét