Từ

街头 (jiē tóu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

街头 (jiē tóu) là một từ tiếng Trung: đầu phố. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 街头

名 míng danh từ

đầu phố

街头有很多小吃摊。

jiē tóu yǒu hěn duō xiǎo chī tān

Ở đầu phố có nhiều quầy bán đồ ăn vặt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

街 jiē — phố

头 tóu — đầu, góc

Cấu trúc & nét viết
1 街 jiē — phố; đường rộng có nhà hai bên, thường là nơi buôn bán

街 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 头 tóu — đầu (của người hoặc động vật)
Xpinyin
头 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét