Từ
街头 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
街头 (jiē tóu) là một từ tiếng Trung: đầu phố. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 街头
名 danh từ
đầu phố
街头有很多小吃摊。
Ở đầu phố có nhiều quầy bán đồ ăn vặt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
街 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
圭 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
头 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
⺀ là bộ thủ trong 6 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét