Từ
尽头 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
尽头 (jìn tóu) là một từ tiếng Trung: điểm cuối. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 尽头
名 danh từ
điểm cuối
这条路的尽头有一座桥。
Ở điểm cuối con đường này có một cây cầu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
尽 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尺 là bộ thủ trong 3 chữ
⺀ là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
头 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
⺀ là bộ thủ trong 6 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét