Chữ
枣
- 1. quả táo tàu
- 2. cây táo tàu (cây thân gỗ rụng lá, cành có gai, hoa vàng, quả hình bầu dục màu đỏ khi chín)
- 3. họ
Từ dùng 枣 như zǎo (0)
Cấu trúc & nét viết
枣
— quả táo tàu
枣 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺀ là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét