Bộ thủ 覀 xī bộ thủ hình mái che phía trên chữ Thứ tự nét ▶ 覀 dùng trong 5 chữ HSK 1 要 yào quan trọng; trọng đại HSK 2 票 piào tờ giấy dùng làm chứng từ hoặc vé HSK 6 覆 fù che phủ, đậy HSK 7 潭 tán vũng nước sâu; hố sâu; mở rộng nghĩa: sâu 贾 jiǎ họ