Từ
翻番 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
翻番 (fān fān) là một từ tiếng Trung: tăng gấp đôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 翻番
动 động từ
tăng gấp đôi
今年的销售额翻番了。
Doanh số bán hàng năm nay đã tăng gấp đôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
翻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
番 là bộ thủ trong 2 chữ
羽 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
Thứ tự nét
番 là bộ thủ trong 2 chữ
番 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét