Từ

翻番 (fān fān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

翻番 (fān fān) là một từ tiếng Trung: tăng gấp đôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 翻番

动 dòng động từ

tăng gấp đôi

今年的销售额翻番了。

jīn nián de xiāo shòu é fān fān le

Doanh số bán hàng năm nay đã tăng gấp đôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

翻 fān — lật, nhân lên

番 fān — lần (hệ số nhân)

Cấu trúc & nét viết
1 翻 fān — lật; lật ngược; úp

翻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 番 fān — nước ngoài hoặc dân tộc nước ngoài
番 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 番 fān — nước ngoài hoặc dân tộc nước ngoài
番 là bộ thủ trong 2 chữ

番 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét