Từ
推翻 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
推翻 (tuī fān) là một từ tiếng Trung: lật đổ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 推翻
动 động từ
lật đổ
人民推翻了腐败的政府。
Nhân dân đã lật đổ chính phủ tham nhũng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
推 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
翻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
番 là bộ thủ trong 2 chữ
羽 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
Thứ tự nét