Từ

多媒体 (duō méi tǐ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

多媒体 (duō méi tǐ) là một từ tiếng Trung: đa phương tiện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 多媒体

名 míng danh từ

đa phương tiện

这个教室配备了多媒体设备。

zhè ge jiào shì pèi bèi le duō méi tǐ shè bèi

Lớp học này được trang bị thiết bị đa phương tiện.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

多 duō — nhiều, đa

媒 méi — phương tiện, trung gian

体 tǐ — thể, hình thức, thực thể

Cấu trúc & nét viết
1 多 duō — nhiều (trái nghĩa với 少、寡)
多 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 媒 méi — người mai mối; người se duyên

媒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 女 nǚ — nữ (đối lập với 男)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
2.2 某 mǒu — một (người, nơi, sự vật, v.v.) nào đó không xác định rõ
某 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

3 体 tǐ — toàn thân người hoặc động vật; bộ phận cơ thể

体 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 亻 rén — bộ thủ người (hình người đứng)
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
伏 fú cúi người tựa vào vật; nằm sấp, phục xuống 伐 fá chặt (cây) 伦 lún thế hệ; loại; hạng 伪 wěi giả; giả tạo; dối trá (trái với 真) 伯 bó bác (anh của cha) 伺 sì quan sát; rình chờ 佑 yòu hỗ trợ và bảo vệ 佣 yōng thuê hoặc được thuê 侃 kǎn (văn viết) ngay thẳng, cương trực 侈 chǐ lãng phí; xa xỉ 侍 shì hầu hạ, phục vụ, hầu cận 侠 xiá người hào hiệp hoặc hành động trượng nghĩa bảo vệ kẻ yếu 侣 lǚ bạn đồng hành; người bạn 侥 jiǎo 见"侥幸": được lợi hoặc thoát khỏi điều không may nhờ may mắn ngẫu nhiên 侦 zhēn do thám; bí mật điều tra hoặc trinh sát 侨 qiáo định cư ở nước ngoài 侮 wǔ ức hiếp, khinh thường 侵 qīn xâm phạm, chiếm đoạt quyền lợi của người khác 俊 jùn đẹp trai, dễ nhìn (trái nghĩa với «xấu») 俏 qiào đẹp; duyên dáng; nhanh nhẹn 俘 fú tù binh 俭 jiǎn tiết kiệm, không lãng phí (trái với 奢) 俯 fǔ cúi đầu, mặt hướng xuống (trái với 仰) 倔 juè tính thẳng thắn, ăn nói thô thẳng 倘 tǎng nếu; giả sử 倚 yǐ dựa vào 倦 juàn mệt mỏi, uể oải 债 zhài nợ (tiền nợ người khác) 偏 piān lệch; không thẳng; nghiêng (trái nghĩa với 正) 僚 liáo quan lại 僧 sēng nhà sư Phật giáo 僵 jiāng cứng đờ, không cử động được (chi thể) 僻 pì hẻo lánh, xa trung tâm
3.2 本 běn — rễ hoặc thân cây
本 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét