Từ
体操 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
体操 (tǐ cāo) là một từ tiếng Trung: thể dục dụng cụ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 体操
名 danh từ
thể dục dụng cụ
她每天早上做体操。
Cô ấy tập thể dục dụng cụ mỗi sáng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
体 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
本 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
操 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
喿 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét