Từ
团体 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
团体 (tuán tǐ) là một từ tiếng Trung: tổ chức, đoàn thể. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 团体
名 danh từ
tổ chức, đoàn thể
我们学校有很多学生团体。
Trường chúng tôi có nhiều tổ chức sinh viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
团 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
才 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
体 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
本 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét