Từ

多元 (duō yuán) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

多元 (duō yuán) là một từ tiếng Trung: đa nguyên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 多元

形 xíng tính từ

đa nguyên

这个城市有多元的文化。

zhè ge chéng shì yǒu duō yuán de wén huà

Thành phố này có nền văn hóa đa nguyên.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

多 duō — nhiều, đa

元 yuán — nguyên tố, yếu tố

Cấu trúc & nét viết
1 多 duō — nhiều (trái nghĩa với 少、寡)
多 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 元 yuán — nhà Nguyên (1271–1368), do Hốt Tất Liệt thành lập
元 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét