Từ

政党 (zhèng dǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

政党 (zhèng dǎng) là một từ tiếng Trung: chính đảng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 政党

名 míng danh từ

chính đảng

每个国家都有不同的政党。

měi gè guó jiā dōu yǒu bù tóng de zhèng dǎng

Mỗi quốc gia đều có các chính đảng khác nhau.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

政 zhèng — chính trị, chính phủ

党 dǎng — đảng, tổ chức

Cấu trúc & nét viết
1 政 zhèng — chính trị; việc quốc gia đại sự

政 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 党 dǎng — đảng phái chính trị; ở Trung Quốc đặc chỉ Đảng Cộng sản Trung Quốc

党 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét