Từ
政策 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
政策 (zhèng cè) là một từ tiếng Trung: chính sách. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 政策
名 danh từ
chính sách
这个政策对经济有很大影响。
Chính sách này có ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
政 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
策 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét