Từ
邮政 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
邮政 (yóu zhèng) là một từ tiếng Trung: bưu chính. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 邮政
名 danh từ
bưu chính
我去邮政局寄包裹。
Tôi đi đến bưu điện để gửi bưu kiện.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
邮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
由 là bộ thủ trong 12 chữ
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
政 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét