Chữ

鬼

guǐ HSK 7
鬼 guǐ HSK 7
  • 1. ma; hồn người chết (theo mê tín)
  • 2. mưu đồ bí mật; hành động khuất tất
  • 3. (khẩu ngữ) lanh lợi; tinh khôn (thường chỉ trẻ em hoặc động vật)
  • 4. từ khinh miệt hoặc chê bai người khác
  • 5. lén lút; không thẳng thắn
  • 6. tệ; xấu; tồi tệ (tính từ bổ nghĩa)
  • 7. từ âu yếm dành cho người (thường là đứa trẻ thông minh)
  • 8. sao Quỷ (鬼宿), ngôi thứ hai trong bảy tú phía nam, một trong 二十八宿
  • 9. họ
Từ dùng 鬼 như guǐ (3)
Cấu trúc & nét viết