Từ
小麦 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
小麦 (xiǎo mài) là một từ tiếng Trung: lúa mì. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 小麦
名 danh từ
lúa mì
农民正在收割小麦。
Những người nông dân đang thu hoạch lúa mì.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
小 là bộ thủ trong 11 chữ
小 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
麦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
龶 là bộ thủ trong 5 chữ
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét