Từ

小康 (xiǎo kāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

小康 (xiǎo kāng) là một từ tiếng Trung: khá giả vừa phải. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 小康

形 xíng tính từ

khá giả vừa phải

他们家已经过上了小康生活。

tā men jiā yǐ jīng guò shàng le xiǎo kāng shēng huó

Gia đình họ đã đạt được cuộc sống khá giả vừa phải.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

小 xiǎo — nhỏ, khiêm tốn - chỉ mức độ vừa phải

康 kāng — thịnh vượng, an khang - chỉ cuộc sống thoải mái

Cấu trúc & nét viết
1 小 xiǎo — nhỏ; bé (trái nghĩa với 大)
小 là bộ thủ trong 11 chữ

小 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 康 kāng — khỏe mạnh
康 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 广 guǎng — rộng; rộng lớn (trái nghĩa với 狭)
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
2.2 隶 lì — thuộc về; phụ thuộc vào
隶 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét