Từ
耗费 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
耗费 (hào fèi) là một từ tiếng Trung: tiêu tốn, tiêu hao. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 耗费
动 động từ
tiêu tốn, tiêu hao
这个项目耗费了大量时间和金钱。
Dự án này đã tiêu tốn rất nhiều thời gian và tiền bạc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
耗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
耒 là bộ thủ trong 4 chữ
毛 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
费 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
弗 là bộ thủ trong 3 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét