Từ

导航 (dǎo háng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

导航 (dǎo háng) là một từ tiếng Trung: điều hướng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 导航

动 dòng động từ

điều hướng

我用手机导航去机场。

wǒ yòng shǒu jī dǎo háng qù jī chǎng

Tôi dùng điện thoại để điều hướng đến sân bay.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

导 dǎo — hướng dẫn, chỉ đạo

航 háng — hàng hải, di chuyển

Cấu trúc & nét viết
1 导 dǎo — dẫn dắt; dẫn hướng

导 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét

2 航 háng — (văn viết) thuyền; tàu

航 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét