Chữ

艇

tǐng HSK 7
艇 tǐng HSK 7
  • 1. tàu thuyền nhẹ, nhanh hoặc dưới 500 tấn, hay có công dụng đặc biệt, ví dụ du thuyền, xuồng cứu sinh, tàu phóng lôi, tàu ngầm
  • 2. tàu quân sự nhỏ, ví dụ pháo hạm; tàu ngầm dù lớn hay nhỏ thường được gọi là 艇
Từ dùng 艇 như tǐng (1)
Cấu trúc & nét viết