Chữ
舱
- 1. khoang của tàu, máy bay, v.v.
Từ dùng 舱 như cāng (1)
Cấu trúc & nét viết
舱
— khoang của tàu, máy bay, v.v.
舱 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
舟 là bộ thủ trong 10 chữ
HSK 3
HSK 4
仓 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét