Từ

航空 (háng kōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

航空 (háng kōng) là một từ tiếng Trung: hàng không. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 航空

动 dòng động từ

hàng không

他在航空公司工作。

tā zài háng kōng gōng sī gōng zuò

Anh ấy làm việc tại công ty hàng không.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

航 háng — hàng hải, bay

空 kōng — không khí, bầu trời

Cấu trúc & nét viết
1 航 háng — (văn viết) thuyền; tàu

航 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 空 kōng — rỗng; trống; không thực tế
Xpinyin
空 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét